- +48 780 488 800
- ul. Bakalarska 15, Warszawa
- Quy định của phòng khám
Chạm vào biểu tượng để đi đến phần bạn quan tâm.
Khám sức khỏe làm bằng lái xe hạng B
250 zł
Vui lòng mang theo:
- Giấy tờ tùy thân có số PESEL (thẻ căn cước hoặc hộ chiếu),
- Kính (nếu thị lực của bạn bị suy giảm không quá -5/+5 diopter),
- Giấy chứng nhận của bác sĩ nếu bạn mắc bệnh tiểu đường/bệnh tim/động kinh.
Khám sức khỏe đang kỹ kết hôn
380 zł
Vui lòng mang theo:
- Giấy tờ tùy thân có số PESEL (thẻ căn cước và hộ chiếu),
1 người - 220 PLN
2 người - chồng và vợ - 380 PLN (190 PLN 1 người)
Ngành làm đẹp (khi khám sức khỏe đầu vào)
370 zł
Cần thực hiện xét nghiệm máu (thường chỉ bao gồm các chỉ số này): ALAT, ASPAT, kháng thể HCV, kháng thể HIV, tổng kháng thể HBC + SANEPID – trạm vệ sinh dịch tễ.
Khi làm móng: Bác sĩ có thể yêu cầu đo hô hấp ký (spirometri) – do tiếp xúc với bụi.
Làm việc trong nhà bếp
370 zł
- Khám sức khỏe vệ sinh dịch tễ. Bạn cần đến Stacja Sanitarno-Epidemiologiczna. Địa chỉ: ul. Kochanowskiego 21, 01-864 Warszawa.
- Phải thực hiện: Tổng phân tích nước tiểu, xét nghiệm đường huyết (glucose), đo hô hấp ký, creatinin, điện tâm đồ (EKG).
Giấy khám sức khỏe cho mục đích vệ sinh và dịch tễ học (SANEPID)
120 zł
Cách thực hiện xét nghiệm vệ sinh dịch tễ (Badanie do celów sanitarno-epidemiologicznych)
Quy trình này thường bao gồm các bước sau:
Lấy bộ dụng cụ xét nghiệm: Bạn cần đến Trạm Vệ sinh Dịch tễ (Stacja Sanitarno-Epidemiologiczna, gọi tắt là SANEPID) để lấy bộ dụng cụ lấy mẫu phân (gồm 3 ống nghiệm nhỏ).
Lấy mẫu: Bạn tự lấy mẫu phân theo hướng dẫn đi kèm trong 3 ngày liên tiếp (hoặc theo quy định cụ thể của nơi bạn đến lấy mẫu).
Chờ kết quả: Kết quả thường có sau khoảng 1 đến 2 tuần làm việc. Sau khi có kết quả xét nghiệm, bạn mới cầm kết quả này đến gặp bác sĩ lao động (medycyna pracy) để bác sĩ dựa vào đó cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sức khỏe.
Địa chỉ thực hiện tại Warsaw
Bạn cần đến Stacja Sanitarno-Epidemiologiczna. Địa chỉ: ul. Kochanowskiego 21, 01-864 Warszawa.
Trang web: https://www.gov.pl/web/psse-warszawa
Sản phụ / khám thai
Chúng tôi chăm sóc thai phụ từ thời điểm xác nhận có thai, xuyên suốt tất cả các tam cá nguyệt, cho đến khi chăm sóc tại Khoa Sản.
Theo yêu cầu của thai phụ, chúng tôi cung cấp dịch vụ chăm sóc tại bệnh viện, thực hiện phẫu thuật cắt mổ lấy thai, và đặc biệt,
thông dịch viên của chúng tôi có thể đồng hành cùng thai phụ xuyên suốt từ đầu thai kỳ cho đến khi kết thúc quá trình sinh nở.
Gói “Khám thai định kỳ - standard
5609 zł
Bạn không cần phải mua gói dịch vụ "khám thai định kỳ" để theo dõi thai kỳ tại phòng khám của chúng tôi. Gói dịch vụ này là lựa chọn thêm dành cho các mẹ bầu muốn được chăm sóc toàn diện với chi phí ưu đãi hơn.
Tư vấn + siêu âm thai dưới 10 tuấn với phần mô tả
480 zł
Tư vấn / thăm khám và siêu âm trong buổi khám. Siêu âm thai được thực hiện qua đường âm đạo.
Tư vấn / thăm khám sản phụ
300 zł
Bao gồm chi phí thăm khám/tư vấn với bác sĩ (ví dụ: khám thai định kỳ, khám phụ khoa, kiểm tra kết quả xét nghiệm, cấp giấy nghỉ ốm, kê đơn thuốc)
Khám thai lần đầu
600 zł
Tư vấn / thăm khám + siêu âm thai dưới 10 tuấn với phần mô tả + xét nghiệm tế bào cổ tử cung LBC
Tư vấn + siêu âm thai sau 14 tuần với phần mô tả
500zł
Tư vấn / thăm khám + siêu âm thai sau 14 tuần với phần mô tả- kiểm tra thai thông qua siêu âm.
Lưu ý: không áp dụng cho các mốc siêu âm tiền sản chuyên sâu (các tuần 11-13+6, 18-22+6 và 28-32).
Lưu ý: không áp dụng cho các mốc siêu âm tiền sản chuyên sâu (các tuần 11-13+6, 18-22+6 và 28-32).
Siêu âm sàng lọc dị tật quý 1 (11-13+6 tuần) với tư vấn/thăm khám và thảo luận về kết quả + TEST PAPP-A (double test)
850 zł
Siêu âm thai với các điều kiện lý tưởng có thể chẩn đoán chính xác tới 85% các trường hợp dị tật thai nhi. Siêu âm thai trong thời gian này là thời điểm vàng để phát hiện một số các bất thường thai nhi nếu có như: Hội chứng Down, Hội chứng Edward.
Siêu âm sàng lọc dị tật quý 1 (11-13+6 tuần) với tư vấn/thăm khám và thảo luận về kết quả
550 zł
Siêu âm thai với các điều kiện lý tưởng có thể chẩn đoán chính xác tới 85% các trường hợp dị tật thai nhi. Siêu âm thai trong thời gian này là thời điểm vàng để phát hiện một số các bất thường thai nhi nếu có như: Hội chứng Down, Hội chứng Edward.
TEST PAPP-A (double test) + chi phí siêu âm dị tật thai nhi (Siêu âm tam cá nguyệt 1) (Không bao gồm chi phí tham khám thai định kỳ)
680 zł
Xét nghiệm máu kết hợp với siêu âm từ 11-13 tuần, làm tăng độ chính xác tới 93% của việc đánh giá nguy cơ mắc các bệnh dị tật. Xét nghiệm cho phép kết luận về nguy cơ mắc một số bệnh như sau: Hội chứng Down: do thừa một nhiễm sắc thể số 21. Tỷ lệ mắc bệnh ở trẻ sơ sinh khoảng 1:7550, hội chứng Patau: bất thường nhiễm sắc thể số 13. Tỷ lệ mắc bệnh khoảng 1:16000, hội chứng Edwards: do thừa một nhiễm sắc thể số 18. Tỷ lệ mắc bệnh khoảng 1:5000. Xét nghiệm này cũng giúp đánh giá nguy cơ mắc tiền sản giật, từ đó bác sĩ có thể đưa ra các biện pháp dự phòng và can thiệp sớm nhằm đảm bảo an toàn cho cả mẹ và thai nhi.
Xét nghiệm này được thực hiện hoàn toàn miễn phí nếu bạn có bảo hiểm y tế NFZ. Bạn cần mang theo giấy giới thiệu (skierowanie) từ bác sĩ phụ trách thai và cung cấp số PESEL để chúng tôi xác minh bảo hiểm
Siêu âm thai ở tuần thứ 18-22+6 (Siêu âm sàng lọc dị tật quý 2)
380 zł
Chỉ cần siêu âm, không cần phải thảo luận về kết quả và tư vấn vì đã có bác sĩ phụ trách thai của mình rồi
Xét nghiệm này được thực hiện hoàn toàn miễn phí nếu bạn có bảo hiểm y tế NFZ. Bạn cần mang theo giấy giới thiệu (skierowanie) từ bác sĩ phụ trách thai và cung cấp số PESEL để chúng tôi xác minh bảo hiểm
Siêu âm ở tuần thứ 28-32 (Siêu âm sàng lọc dị tật quý 3)
380 zł
Chỉ cần siêu âm, không cần phải thảo luận về kết quả và tư vấn vì đã có bác sĩ phụ trách thai của mình rồi
Xét nghiệm này được thực hiện hoàn toàn miễn phí nếu bạn có bảo hiểm y tế NFZ. Bạn cần mang theo giấy giới thiệu (skierowanie) từ bác sĩ phụ trách thai và cung cấp số PESEL để chúng tôi xác minh bảo hiểm
Siêu âm thai trong những tuần còn lại
320-380 zł
Chỉ cần siêu âm, không cần phải thảo luận về kết quả và tư vấn vì đã có bác sĩ phụ trách thai của mình rồi
Siêu âm thai 3D/4D/5D
380 zł
Siêu âm được thực hiện để có được hình ảnh 3D / 4D /5D đẹp (4D/5D chuyển động). Không bao gồm đánh giá về giải phẫu của thai nhi. Chất lượng của hình ảnh 3D phụ thuộc vào các yếu tố như vị trí của thai nhi, lượng mô dưới da của bệnh nhân và lượng nước ối. Thời điểm tốt nhất để siêu âm 3D / 4D thường là từ tuần thứ 25-31 của thai kỳ. Không có phần mô tả, không thảo luận về kết quả và tư vấn
GBS (xét nghiệm liên cầu khuẩn nhóm B ở thai phụ)
90 zł
Giá trên chưa bao gồm chi phí thăm khám/ tư vấn với bác sĩ.
Siêu âm tâm ca nguyệt 2 hoặc 3 với siêu âm 3D/4D/5D thai
100 zł
theo yêu cầu của thai phụ; dịch vụ này sẽ được tính thêm vào gói siêu âm thai cơ bản
Siêu âm được thực hiện để có được hình ảnh 3D/4D/5D đẹp (4D/5D chuyển động).
Không bao gồm đánh giá về giải phẫu của thai nhi. Chất lượng của hình ảnh 3D phụ thuộc vào các yếu tố như vị trí của thai nhi, lượng mô dưới da của bệnh nhân và lượng nước ối. Thời điểm tốt nhất để siêu âm 3D / 4D thường là từ tuần thứ 25-31của thai kỳ. Không có phần mô tả, không thảo luận về kết quả và tư vấn
Không bao gồm đánh giá về giải phẫu của thai nhi. Chất lượng của hình ảnh 3D phụ thuộc vào các yếu tố như vị trí của thai nhi, lượng mô dưới da của bệnh nhân và lượng nước ối. Thời điểm tốt nhất để siêu âm 3D / 4D thường là từ tuần thứ 25-31của thai kỳ. Không có phần mô tả, không thảo luận về kết quả và tư vấn
NIFTY / NIPT (xét nghiệm sàng lọc trước sinh không xâm lấn)
2090zł
NIFTY là xét nghiệm trước sinh không xâm lấn (thường gọi là NIPT) sàng lọc hội chứng Down và rất nhiều bất thường di truyền khác do dư thừa hoặc thiếu mất gen trong bộ gen của thai nhi - từ 2090-2750 PLN (Xét nghiệm máu phụ nữ có thai, an toàn và có xác suất rất cao (thậm chí 99,99%) loại trừ các khuyết tật di truyền phổ biến nhất của thai nhi, chẳng hạn như. ví dụ: hội chứng Down)
GBS (xét nghiệm liên cầu khuẩn nhóm B ở thai phụ)
90 zł
Xét nghiệm GBS được thực hiện từ tuần thai thứ 35 đến 37 nhằm phát hiện sự hiện diện của liên cầu khuẩn nhóm B trong đường sinh dục của mẹ. Nếu kết quả dương tính, việc sử dụng kháng sinh dự phòng trong quá trình chuyển dạ sẽ giúp bảo vệ trẻ sơ sinh khỏi các biến chứng sức khỏe nguy hiểm.
Tư vấn / thăm khám sản phụ + siêu âm thai định kỳ không có phần mô tả
400 zł
Tiền khám thai từ 400 PLN đến 550 PLN (tùy theo tuần thai kỳ) trừ tiền xét nghiệm máu, nước tiểu và lấy dịch.
không áp dụng cho các mốc siêu âm tiền sản chuyên sâu (các tuần 11-13+6, 18-22+6 và 28-32).
Tiêm kháng thể anti-RhD + vắc xin
450 zł
Giá trên đã bao gồm chi phí vắc-xin và khám/tư vấn điều kiện tiêm chủng.
Chẩn đoán hiếm muộn nữ – HYFOSY - kỹ thuật siêu âm buồng tử cung, ống dẫn trứng sử dụng chất tương phản dạng bọt
1100 zł
Hướng dẫn chuẩn bị trước khi thực hiện chụp tử cung vòi trứng (HSG)
Để đảm bảo an toàn và kết quả chính xác, bệnh nhân cần tuân thủ các yêu cầu sau trước khi thực hiện thủ thuật:
1. Các xét nghiệm bắt buộc:
Xét nghiệm tế bào cổ tử cung (Pap smear): Có hiệu lực trong vòng 12 tháng.
Cấy dịch cổ tử cung: Bao gồm cấy vi khuẩn hiếu khí, kỵ khí và vi nấm. Kết quả xét nghiệm này có hiệu lực trong vòng 1 tháng.
Lưu ý: Thủ thuật chỉ được thực hiện khi kết quả cấy dịch âm tính.
2. Thời điểm thực hiện:
Thủ thuật nên được tiến hành trong giai đoạn đầu của chu kỳ kinh nguyệt (khoảng 7 ngày sau khi sạch kinh và trước khi rụng trứng).
Bệnh nhân phải hoàn toàn không có dấu hiệu nhiễm trùng (toàn thân hoặc tại chỗ, đặc biệt là các bệnh lý viêm nhiễm vùng kín).
3. Quy trình thực hiện:
Thông thường, bác sĩ sẽ kiểm tra độ thông vòi trứng bằng dung dịch nước muối sinh lý.
Trong trường hợp nghi ngờ hoặc phát hiện tắc nghẽn, bác sĩ có thể sử dụng dung dịch chuyên dụng Lipiodol Ultra Fluid để hỗ trợ làm thông vòi trứng.
Tư vấn / thăm khám phụ khoa
300 zł
Bao gồm chi phí thăm khám/tư vấn với bác sĩ (ví dụ: khám phụ khoa, kiểm tra kết quả xét nghiệm, cấp giấy giới thiệu nhập viện để phẫu thuật, điều trị viêm nhiễm phụ khoa, kê đơn thuốc)
Khám phụ khoa định kỳ
600 zł
Tư vấn + siêu âm phụ khoa với phần mô tả + xét nghiệm tế bào cổ tử cung LBC (Xét nghiệm tế bào học đối với chất lỏng hoặc chất bài tiết của cơ thể là quan trọng để chẩn đoán sớm không chỉ các bệnh ung thư mà còn cả các bệnh truyền nhiễm và không phải ung thư. Xét nghiệm được thực hiện bằng vật liệu không xâm lấn thu được trong điều kiện phòng thí nghiệm: trong nước tiểu, đờm, chất từ màng nhầy của khoang miệng, cổ họng, cổ tử cung hoặc được thu thập bằng các phương pháp xâm lấn tối thiểu)
Tư vấn + siêu âm phụ khoa với phần mô tả
480 zł
tư vấn và siêu âm trong lúc khám. Siêu âm cơ quan sinh dục, được thực hiện qua âm đạo, qua thành bụng hoặc có thể siêu âm qua hậu môn)
(bao gồm đã giảm giá 80 PLN)
(bao gồm đã giảm giá 80 PLN)
Khám phụ khoa định kỳ FULL
800 zł
Tư vấn + siêu âm phụ khoa với phần mô tả + xét nghiệm tế bào cổ tử cung LBC + xét nghiệm HPV DNA 14 týp có nguy cơ gây ung thư cao
Xét nghiệm tế bào cổ tử cung LBC + xét nghiệm HPV DNA 14 týp có nguy cơ gây ung thư cao + Tư vấn phụ khoa (khám)
640 zł
Xét nghiệm tế bào cổ tử cung hay còn gọi là xét nghiệm Pap được thực hiện để phát hiện sớm những tổn thương hay những thay đổi bất thường trong cổ tử cung của phụ nữ, những bất thường này có thể gây ra bệnh ung thư cổ tử cung nguy hiểm cho phụ nữ.)
Tư vấn + siêu âm kiểm tra lạc nội mạc tử cung với phần mô tả
800 zł
Lạc nội mạc tử cung là tình trạng các mô giống như lớp niêm mạc bên trong tử cung lại phát triển ở bên ngoài tử cung (như ở buồng trứng, ống dẫn trứng hoặc trong khoang chậu). Hàng tháng, các mô này cũng bị biến đổi và chảy máu giống như kinh nguyệt, nhưng vì không có đường thoát ra ngoài, chúng gây ra viêm nhiễm, sẹo và đau đớn dữ dội.
Vắc xin Gardasil 9 (chống lại hpv)
1000 zł
Tiêm Gardasil 9 là cách hiệu quả nhất để bảo vệ cả phụ nữ và nam giới khỏi các chủng virus HPV nguy hiểm lây truyền qua đường tình dục.
Vắc-xin giúp ngăn ngừa nguy cơ virus tái hoạt động sau nhiều năm ẩn náu trong cơ thể, ngay cả khi bạn đang ở trong mối quan hệ một vợ một chồng.
Việc tiêm phòng giúp giảm thiểu tối đa khả năng virus làm biến đổi DNA của tế bào khỏe mạnh dẫn đến ung thư.
Ngay cả đối với người trưởng thành, vắc-xin vẫn rất quan trọng để bảo vệ cơ thể trước các chủng HPV mới mà bạn chưa từng tiếp xúc trước đây.
Giúp ngăn ngừa chín loại HPV (6, 11, 16, 18, 31, 33, 45, 52 và 58).
Vắc-xin giúp ngăn ngừa nguy cơ virus tái hoạt động sau nhiều năm ẩn náu trong cơ thể, ngay cả khi bạn đang ở trong mối quan hệ một vợ một chồng.
Việc tiêm phòng giúp giảm thiểu tối đa khả năng virus làm biến đổi DNA của tế bào khỏe mạnh dẫn đến ung thư.
Ngay cả đối với người trưởng thành, vắc-xin vẫn rất quan trọng để bảo vệ cơ thể trước các chủng HPV mới mà bạn chưa từng tiếp xúc trước đây.
Giúp ngăn ngừa chín loại HPV (6, 11, 16, 18, 31, 33, 45, 52 và 58).
Siêu âm phụ khoa trong lúc khám, không có phần mô tả (sơ qua) + tư vấn phụ khoa (khám)
400 zł
Thường dùng để kiểm tra định kỳ tình trạng polyp hoặc u xơ tử cung (xem có phát triển thêm không).
Giám sát chu kỳ: Siêu âm phụ khoa nhanh dành cho các trường hợp hỗ trợ sinh sản (theo dõi sự phát triển của nang noãn).
Lưu ý quan trọng: Dịch vụ này chỉ dành riêng cho bệnh nhân đang theo dõi tại phòng khám. (Chỉ áp dụng cho bệnh nhân của phòng khám).
Giám sát chu kỳ: Siêu âm phụ khoa nhanh dành cho các trường hợp hỗ trợ sinh sản (theo dõi sự phát triển của nang noãn).
Lưu ý quan trọng: Dịch vụ này chỉ dành riêng cho bệnh nhân đang theo dõi tại phòng khám. (Chỉ áp dụng cho bệnh nhân của phòng khám).
Kê đơn thuốc (chỉ cho bệnh nhân của phòng khám) qua online/điện thoại
100 zł
Dịch vụ này chỉ áp dụng trong vòng 1 năm kể từ lần thăm khám cuối cùng và chủ yếu dành cho các loại thuốc tránh thai. Sau thời gian này, bệnh nhân bắt buộc phải đặt lịch tái khám để được tiếp tục cấp đơn thuốc mới.
Tư vấn và kiểm tra kết quả qua online/điện thoại
150 zł
chỉ cho bệnh nhân của phòng khám
Soi cổ tử cung
420 zł
Soi cổ tử cung là phương pháp sử dụng thiết bị phóng đại chuyên dụng để quan sát kỹ nhằm phát hiện các tổn thương bất thường ở cổ tử cung. Nếu thấy khu vực nghi ngờ, bác sĩ có thể tiến hành sinh thiết ngay tại chỗ để kiểm tra chính xác tế bào ung thư hoặc tiền ung thư.
Bệnh nhân cần có giấy giới thiệu từ bác sĩ (đặc biệt nếu bác sĩ điều trị nằm ngoài hệ thống phòng khám của chúng tôi).
Khi đi khám, bắt buộc phải mang theo kết quả xét nghiệm LBC (Cytology chất lỏng) và xét nghiệm HPV.
Lưu ý: Các kết quả xét nghiệm này phải còn hiệu lực trong vòng 1 năm trở lại đây (không được quá 1 năm tính đến ngày thăm khám).
Bệnh nhân cần có giấy giới thiệu từ bác sĩ (đặc biệt nếu bác sĩ điều trị nằm ngoài hệ thống phòng khám của chúng tôi).
Khi đi khám, bắt buộc phải mang theo kết quả xét nghiệm LBC (Cytology chất lỏng) và xét nghiệm HPV.
Lưu ý: Các kết quả xét nghiệm này phải còn hiệu lực trong vòng 1 năm trở lại đây (không được quá 1 năm tính đến ngày thăm khám).
Soi cổ tử cung với lấy sinh thiết từ cổ tử cung
750 zł
Thời gian chờ kết quả xét nghiệm mô bệnh học (histopatologia) là khoảng 8 tuần.
Đặt vòng MIRENA (vòng+đặt+siêu âm để kiểm tra vòng)
1400zł
Hiện nay, vòng tránh thai nội tiết tố Mirena được khuyến cáo sử dụng trong tối đa 8 năm để ngừa thai.
Trước khi sử dụng bất kỳ biện pháp tránh thai nào, bệnh nhân bắt buộc phải có các kết quả xét nghiệm được thực hiện trong vòng không quá 1 năm tính đến thời điểm hiện tại, bao gồm:
* Khám phụ khoa kèm siêu âm.
* Xét nghiệm tế bào học LBC (Liquid-Based Cytology).
* Siêu âm vú.
Trong trường hợp bạn chưa có kết quả xét nghiệm cập nhật:
* Bạn có thể thực hiện các xét nghiệm tại cơ sở khác và gửi kết quả về địa chỉ email: kontakt@huma-medica.pl
* Hoặc bạn có thể thực hiện đầy đủ các xét nghiệm này trực tiếp tại phòng khám của chúng tôi.
Thời gian chờ kết quả:
* Kết quả xét nghiệm LBC: khoảng 4 tuần.
* Các kết quả siêu âm khác: có ngay sau khi thăm khám.
Trước khi sử dụng bất kỳ biện pháp tránh thai nào, bệnh nhân bắt buộc phải có các kết quả xét nghiệm được thực hiện trong vòng không quá 1 năm tính đến thời điểm hiện tại, bao gồm:
* Khám phụ khoa kèm siêu âm.
* Xét nghiệm tế bào học LBC (Liquid-Based Cytology).
* Siêu âm vú.
Trong trường hợp bạn chưa có kết quả xét nghiệm cập nhật:
* Bạn có thể thực hiện các xét nghiệm tại cơ sở khác và gửi kết quả về địa chỉ email: kontakt@huma-medica.pl
* Hoặc bạn có thể thực hiện đầy đủ các xét nghiệm này trực tiếp tại phòng khám của chúng tôi.
Thời gian chờ kết quả:
* Kết quả xét nghiệm LBC: khoảng 4 tuần.
* Các kết quả siêu âm khác: có ngay sau khi thăm khám.
Đặt vòng KYLEENA (vòng+đặt+siêu âm để kiểm tra vòng)
1300 zł
Hiện nay, vòng tránh thai nội tiết tố Kyleena được khuyến cáo sử dụng trong tối đa 5 năm để ngừa thai.
Trước khi sử dụng bất kỳ biện pháp tránh thai nào, bệnh nhân bắt buộc phải có các kết quả xét nghiệm được thực hiện trong vòng không quá 1 năm tính đến thời điểm hiện tại, bao gồm:
* Khám phụ khoa kèm siêu âm.
* Xét nghiệm tế bào học LBC (Liquid-Based Cytology).
* Siêu âm vú.
Trong trường hợp bạn chưa có kết quả xét nghiệm cập nhật:
* Bạn có thể thực hiện các xét nghiệm tại cơ sở khác và gửi kết quả về địa chỉ email: kontakt@huma-medica.pl
* Hoặc bạn có thể thực hiện đầy đủ các xét nghiệm này trực tiếp tại phòng khám của chúng tôi.
Thời gian chờ kết quả:
* Kết quả xét nghiệm LBC: khoảng 4 tuần.
* Các kết quả siêu âm khác: có ngay sau khi thăm khám.
Trước khi sử dụng bất kỳ biện pháp tránh thai nào, bệnh nhân bắt buộc phải có các kết quả xét nghiệm được thực hiện trong vòng không quá 1 năm tính đến thời điểm hiện tại, bao gồm:
* Khám phụ khoa kèm siêu âm.
* Xét nghiệm tế bào học LBC (Liquid-Based Cytology).
* Siêu âm vú.
Trong trường hợp bạn chưa có kết quả xét nghiệm cập nhật:
* Bạn có thể thực hiện các xét nghiệm tại cơ sở khác và gửi kết quả về địa chỉ email: kontakt@huma-medica.pl
* Hoặc bạn có thể thực hiện đầy đủ các xét nghiệm này trực tiếp tại phòng khám của chúng tôi.
Thời gian chờ kết quả:
* Kết quả xét nghiệm LBC: khoảng 4 tuần.
* Các kết quả siêu âm khác: có ngay sau khi thăm khám.
Cấy ghép que tránh thai dưới da IMPLANON
1350 zł
Hiện nay, Cấy que Implanon được khuyến cáo sử dụng trong tối đa 3 năm để ngừa thai.
Trước khi sử dụng bất kỳ biện pháp tránh thai nào, bệnh nhân bắt buộc phải có các kết quả xét nghiệm được thực hiện trong vòng không quá 1 năm tính đến thời điểm hiện tại, bao gồm:
* Khám phụ khoa kèm siêu âm.
* Xét nghiệm tế bào học LBC (Liquid-Based Cytology).
* Siêu âm vú.
Trong trường hợp bạn chưa có kết quả xét nghiệm cập nhật:
* Bạn có thể thực hiện các xét nghiệm tại cơ sở khác và gửi kết quả về địa chỉ email: kontakt@huma-medica.pl
* Hoặc bạn có thể thực hiện đầy đủ các xét nghiệm này trực tiếp tại phòng khám của chúng tôi.
Thời gian chờ kết quả:
* Kết quả xét nghiệm LBC: khoảng 4 tuần.
* Các kết quả siêu âm khác: có ngay sau khi thăm khám.
Trước khi sử dụng bất kỳ biện pháp tránh thai nào, bệnh nhân bắt buộc phải có các kết quả xét nghiệm được thực hiện trong vòng không quá 1 năm tính đến thời điểm hiện tại, bao gồm:
* Khám phụ khoa kèm siêu âm.
* Xét nghiệm tế bào học LBC (Liquid-Based Cytology).
* Siêu âm vú.
Trong trường hợp bạn chưa có kết quả xét nghiệm cập nhật:
* Bạn có thể thực hiện các xét nghiệm tại cơ sở khác và gửi kết quả về địa chỉ email: kontakt@huma-medica.pl
* Hoặc bạn có thể thực hiện đầy đủ các xét nghiệm này trực tiếp tại phòng khám của chúng tôi.
Thời gian chờ kết quả:
* Kết quả xét nghiệm LBC: khoảng 4 tuần.
* Các kết quả siêu âm khác: có ngay sau khi thăm khám.
Đặt vòng loại chữ T (vòng+đặt+siêu âm để kiểm tra vòng)
800 zł
Hiện nay, vòng tránh thai bằng đồng không chứa hormone được khuyến cáo sử dụng trong tối đa 5 năm để ngừa thai.
Trước khi sử dụng bất kỳ biện pháp tránh thai nào, bệnh nhân bắt buộc phải có các kết quả xét nghiệm được thực hiện trong vòng không quá 1 năm tính đến thời điểm hiện tại, bao gồm:
* Khám phụ khoa kèm siêu âm.
* Xét nghiệm tế bào học LBC (Liquid-Based Cytology).
* Siêu âm vú.
Trong trường hợp bạn chưa có kết quả xét nghiệm cập nhật:
* Bạn có thể thực hiện các xét nghiệm tại cơ sở khác và gửi kết quả về địa chỉ email: kontakt@huma-medica.pl
* Hoặc bạn có thể thực hiện đầy đủ các xét nghiệm này trực tiếp tại phòng khám của chúng tôi.
Thời gian chờ kết quả:
* Kết quả xét nghiệm LBC: khoảng 4 tuần.
* Các kết quả siêu âm khác: có ngay sau khi thăm khám.
Trước khi sử dụng bất kỳ biện pháp tránh thai nào, bệnh nhân bắt buộc phải có các kết quả xét nghiệm được thực hiện trong vòng không quá 1 năm tính đến thời điểm hiện tại, bao gồm:
* Khám phụ khoa kèm siêu âm.
* Xét nghiệm tế bào học LBC (Liquid-Based Cytology).
* Siêu âm vú.
Trong trường hợp bạn chưa có kết quả xét nghiệm cập nhật:
* Bạn có thể thực hiện các xét nghiệm tại cơ sở khác và gửi kết quả về địa chỉ email: kontakt@huma-medica.pl
* Hoặc bạn có thể thực hiện đầy đủ các xét nghiệm này trực tiếp tại phòng khám của chúng tôi.
Thời gian chờ kết quả:
* Kết quả xét nghiệm LBC: khoảng 4 tuần.
* Các kết quả siêu âm khác: có ngay sau khi thăm khám.
Tháo vòng tránh thai ở tử cung + chi phí thăm khám
450 zł
Tháo que tránh thai dưới da IMPLANON
550 zł
Tháo que tránh thai + gây tê cục bộ
Siêu âm vú
320 zł
Xét nghiệm không yêu cầu chuẩn bị đặc biệt. Vui lòng mang theo các hồ sơ y tế và kết quả xét nghiệm trước đây, đặc biệt là các kết quả chẩn đoán hình ảnh (ví dụ: siêu âm), nếu có.
Siêu âm ổ bụng
320 zł
Khoảng 2 giờ trước khi siêu âm, cần uống ít nhất 1 lít nước không ga để bàng quang đầy khi siêu âm. Tối thiểu 6 giờ trước khi siêu âm không được ăn hoặc hút thuốc lá.
Siêu âm hệ tiết niệu
320 zł
Khoảng 2 giờ trước khi siêu âm, cần uống ít nhất 1 lít nước không ga để bàng quang đầy khi siêu âm.
Siêu âm tuyến giáp
300 zł
Xét nghiệm không yêu cầu chuẩn bị đặc biệt. Vui lòng mang theo các hồ sơ y tế và kết quả xét nghiệm trước đây, đặc biệt là các kết quả chẩn đoán hình ảnh (ví dụ: siêu âm), nếu có.
Siêu âm hạch bạch huyết
320 zł
Xét nghiệm không yêu cầu chuẩn bị đặc biệt. Áp dụng cho 1 vị trí. Mỗi vị trí tiếp theo sẽ tính thêm phí.
Siêu âm bìu và tinh hoàn
320 zł
Xét nghiệm không yêu cầu chuẩn bị đặc biệt. Vui lòng mang theo các hồ sơ y tế và kết quả xét nghiệm trước đây, đặc biệt là các kết quả chẩn đoán hình ảnh (ví dụ: siêu âm), nếu có.
Siêu âm tuyến tiền liệt
320 zł
Siêu âm hệ tiết niệu ở nam giới trưởng thành đánh giá tuyến tiền liệt qua thành bụng. Khoảng 2 giờ trước khi siêu âm, cần uống ít nhất 1 lít nước không ga để bàng quang đầy khi siêu âm.
Siêu âm mô mềm
320 zł
Xét nghiệm bao gồm: các khối u/hạch, sưng nề tại chỗ, tình trạng sau chấn thương.
Siêu âm tuyến nước bọt
320 zł
Siêu âm tuyến nước bọt là phương pháp kiểm tra không xâm lấn và không đau nhằm đánh giá cấu trúc cũng như sự tưới máu của cơ quan này. Chỉ định siêu âm bao gồm: chẩn đoán viêm tuyến nước bọt, chẩn đoán sỏi tuyến nước bọt, đau vùng dưới hàm kèm theo khô miệng, chẩn đoán các tổn thương khu trú. Xét nghiệm không yêu cầu chuẩn bị đặc biệt, tuy nhiên cần lưu ý mặc trang phục phù hợp để hở vùng cổ và tháo trang sức.
Gói siêu âm kiểm tra cho nữ (ổ bụng, tuyến giáp, vú)
750 zł
Siêu âm ổ bụng: Khoảng 2 giờ trước khi siêu âm, cần uống ít nhất 1 lít nước không ga để bàng quang đầy. Tối thiểu 6 giờ trước khi siêu âm không được ăn hoặc hút thuốc lá. Vui lòng mang theo kết quả các lần chẩn đoán hình ảnh trước đó (bao gồm cả kết quả siêu âm).
Gói siêu âm kiểm tra cho nam (ổ bụng, tinh hoàn, tuyến giáp)
750 zł
Siêu âm ổ bụng: Khoảng 2 giờ trước khi siêu âm, cần uống ít nhất 1 lít nước không ga để bàng quang đầy. Tối thiểu 6 giờ trước khi siêu âm không được ăn hoặc hút thuốc lá. Vui lòng mang theo kết quả các lần chẩn đoán hình ảnh trước đó (bao gồm cả kết quả siêu âm).
Khám nha khoa
từ 150 zł
Khám nha khoa bao gồm kiểm tra tổng quát tình trạng răng miệng.
Đối với các buổi khám chuyên khoa, vui lòng xem bên dưới.
Khám chuyên khoa
từ 250 zł
Khám cấy ghép Implant - 250
Khám chỉnh nha - 250
Khám phẫu thuật răng miệng - 250
Gây tê
50 zł
Chụp X-quang (RTG điểm)
50 zł
Chỉnh nha
Khám chỉnh nha
250 zł
Khám nha khoa bao gồm kiểm tra tổng quát tình trạng răng miệng.
Đối với các buổi khám chuyên khoa, vui lòng xem bên dưới.
Khám chỉnh nha kèm mô hình kỹ thuật số
400-450 zł
Tái khám – mắc cài tự buộc
400-450 zł
Mắc cài tự buộc cố định (giá cho 1 hàm)
3500 zł
không bao gồm các lần tái khám (sẽ phải trả thêm một khoản phí riêng cho mỗi lần đến để bác sĩ điều chỉnh hoặc siết khí cụ chỉnh nha).
Khí cụ Carriere Distalizer
1000 zł
là một thiết bị chỉnh nha cố định giúp dịch chuyển nhóm răng hàm lớn phía sau lùi về phía sau như một khối thống nhất để điều trị sai khớp cắn loại II, III
Vít chỉnh nha (minivis/mini implant)
1100 zł
là một khí cụ hình ốc vít nhỏ làm bằng titanium, được cắm trực tiếp vào xương hàm để làm điểm neo cố định giúp dịch chuyển răng nhanh và chính xác hơn trong quá trình niềng răng
Khay chỉnh nha Invisalign® First dành cho trẻ em
10000 zł
Lập kế hoạch điều trị và ký hợp đồng – 4.000 PLN
Gắn khay chỉnh nha – 6.000 PLN
Khay chỉnh nha Invisalign® Moderate (gói 60 khay)
15000 zł
Ký hợp đồng – 4.000 PLN
Phê duyệt kế hoạch điều trị – 4.000 PLN
Gắn khay chỉnh nha – 7.000 PLN
Khay chỉnh nha Invisalign® Full
18000 zł
Ký hợp đồng – 4.000 PLN
Phê duyệt kế hoạch điều trị – 8.000 PLN
Gắn khay chỉnh nha (bàn giao bộ khay đầu tiên) – 6.000 PLN
Chế tạo hàm duy trì (retainer)
800 zł
là một khí cụ nha khoa đeo sau khi tháo niềng răng, giúp giữ các răng ở vị trí mới thẳng đều và không bị xô lệch trở lại
Khí cụ Schwarz dành cho trẻ em
1100 zł
Đây là khí cụ tháo lắp hình móng ngựa vừa khít với biên giới mặt trong của hàm dưới và có khả năng nong rộng cung hàm dưới.
Tái khám – khí cụ chỉnh nha tháo lắp
200 zł
Nha khoa bảo tồn
Giá chưa bao gồm chi phí gây tê.
Trám răng sữa
250 zł
Giá chưa bao gồm chi phí gây tê.
Trám răng lỗ sâu nhỏ
từ 350 zł
Giá chưa bao gồm chi phí gây tê.
Trám răng lỗ sâu trung bình
380 zł
Giá chưa bao gồm chi phí gây tê.
Trám răng lỗ sâu lớn
400 zł
Giá chưa bao gồm chi phí gây tê.
Trám răng MOD
từ 550 zł
Giá chưa bao gồm chi phí gây tê.
Kỹ thuật phục hồi lỗ sâu hoặc tổn thương ăn sâu qua ba mặt của một chiếc răng gồm: mặt gần (Mesial), mặt nhai (Occlusal) và mặt xa (Distal)
Kỹ thuật phục hồi lỗ sâu hoặc tổn thương ăn sâu qua ba mặt của một chiếc răng gồm: mặt gần (Mesial), mặt nhai (Occlusal) và mặt xa (Distal)
Tái tạo răng
từ 550 zł
Giá chưa bao gồm chi phí gây tê.
Trám răng tạm thời bằng Glass Ionomer (chất trám tạm)
200 zł
Giá chưa bao gồm chi phí gây tê.
Là phương pháp bọc lỗ hổng trên răng bằng một loại vật liệu xi-măng nha khoa có khả năng bám dính tốt và phóng thích chất fluor bảo vệ răng.
Là phương pháp bọc lỗ hổng trên răng bằng một loại vật liệu xi-măng nha khoa có khả năng bám dính tốt và phóng thích chất fluor bảo vệ răng.
Bôi vecni fluor cho răng (cho 1 hàm)
100 zł
Tăng cường men răng bằng các hợp chất fluor.
Gói vệ sinh răng miệng toàn diện
từ 350-420zł
Bao gồm: lấy cao răng, thổi cát, đánh bóng và phủ fluor.
Được thực hiện bởi chuyên viên vệ sinh nha khoa có chuyên môn hoặc bác sĩ nha khoa.
Giá cho người hút thuốc: 420 zł
Giá cho người không hút thuốc: 350 zł
Được thực hiện bởi chuyên viên vệ sinh nha khoa có chuyên môn hoặc bác sĩ nha khoa.
Giá cho người hút thuốc: 420 zł
Giá cho người không hút thuốc: 350 zł
Trám bít hố rãnh (giá cho 1 răng)
150 zł
Điều trị ê buốt / nhạy cảm răng
100 zł
Điều trị sâu răng sớm không xâm lấn bằng phương pháp ICON (giá cho 1 răng)
250 zł
Nẹp cố định răng (1 vị trí / 1 răng)
250 zł
Nha khoa thẩm mỹ
Tẩy trắng răng bằng khay cá nhân (tại nhà)
1200 zł
Phương pháp sử dụng một máng nhựa dẻo được thiết kế riêng biệt theo dấu răng của từng người, kết hợp với thuốc tẩy trắng do bác sĩ chỉ định để làm mờ các vết ố vàng ngay tại nhà
Tẩy trắng răng tại phòng khám (Pola Office Professional 35%)
1400 zł
Tẩy trắng răng chuyên nghiệp xuất xứ từ SDI (Australia). Thành phần chính của vật liệu này là Hydrogen peroxide có nồng độ 35% đến 37.5% cho phép phân hủy các sắc tố gây ố vàng trên răng một cách nhanh chóng và hiệu quả, mang lại nụ cười trắng sáng chỉ sau một lần điều trị.
Nẹp cố định răng (1 vị trí)
250 zł
Tẩy trắng răng đã chữa tủy (răng chết)
200 zł
Mặt dán Composite trực tiếp (Veneer composite)
500 zł
Mặt dán sứ (Veneer sứ)
1700 zł
Inlay / Onlay Composite
1200 zł
Là hai phương pháp phục hình răng gián tiếp trong nha khoa hiện đại để khôi phục răng bị sâu hoặc sứt mẻ mà chưa cần bọc răng sứ toàn phần
Inlay / Onlay sứ
2200 zł
Là hai phương pháp phục hình răng gián tiếp trong nha khoa hiện đại để khôi phục răng bị sâu hoặc sứt mẻ mà chưa cần bọc răng sứ toàn phần
Inlay / Onlay lai (Hybrid sứ - composite)
1500 zł
Là hai phương pháp phục hình răng gián tiếp trong nha khoa hiện đại để khôi phục răng bị sâu hoặc sứt mẻ mà chưa cần bọc răng sứ toàn phần
Điều trị tủy răng dưới kính hiển vi
Giá chưa bao gồm: , gây tê, tái tạo thành răng để điều trị tủy và tái tạo răng sau khi điều trị tủy. Trung bình, tổng chi phí điều trị một răng sau khi điều trị tủy dao động từ 2.000–2.600 PLN, tùy thuộc vào tình trạng của răng và số lượng ống tủy cần điều trị.
1 ống tủy
từ 800 zł
2 ống tủy
từ 1000 zł
3 ống tủy
từ 1600 zł
4 ống tủy
từ 1700 zł
Nha khoa trẻ em
Buổi khám đầu tiên
150 zł
Phủ fluor bảo vệ
100 zł
Trám răng sữa (composite)
250 zł
Trám/Đặt thuốc bảo vệ (Glass Ionomer)
250 zł
Đặt thuốc diệt tủy răng sữa
250 zł
Điều trị tủy răng sữa
od 400 zł
Phẫu thuật nha khoa
Nhổ răng sữa
250-300 zł
Nhổ răng (có gây tê)
400-650 zł
Nhổ răng không khôn mọc lệch, mọc ngầm
550-650 zł
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch, mọc ngầm
od 700 zł
(có mở xương/dùng đục, gây tê và đặt băng thuốc)
Phẫu thuật cắt cuống răng
950 zł
Phẫu thuật bóc/cắt nang
550 zł
Khâu vết thương
200 zł
Không áp dụng cho bệnh nhân của phòng khám Huma Medica.
Phục hình răng
Chốt sợi thủy tinh
600 zł
Chốt kim loại nha khoa
700 zł
Cùi giả kim loại chia đôi
700 zł
Cùi giả kim loại - vàng
từ 900 zł
Răng sứ Crom Coban
1600 zł
Răng sứ kim loại quý
2000 zł
Răng sứ E-max
2200 zł
Răng toàn sứ
2200 zł
Răng sứ trên nền zirconia
2000 zł
Răng sứ composite
1200 zł
Răng sứ tạm thời PMMA
600 zł
Mão tạm thực hiện tại phòng khám
300 zł
Hàm giả khung
od 2800 zł
Hàm khung tháo lắp
Chi phí tùy theo từng trường hợp
Hàm giả acrylic toàn phần
Chi phí tùy theo từng trường hợp
Giá hàm giả acrylic bán phần phụ thuộc vào số lượng răng cần phục hình.
Sửa chữa hàm giả
400 zł
Thêm răng vào hàm giả acrylic
400 zł
Tháo các phục hình cũ (1 mão)
200 zł
Cấy ghép Implant
Tư vấn cấy ghép Implant
250 zł
Gây tê và tháo chỉ
đã bao gồm trong giá điều trị
ái tạo xương có hướng dẫn (GBR), bao gồm chi phí vật liệu
od 1500 zł
Nâng xoang (Sinus Lift)
od 2000 zł
Phần phẫu thuật
Cấy trụ Implant (Megagen ST)
od 2500 zł
Bộc lộ Implant + đặt vít lành thương
300 zł
Phần phục hình
Gắn mão răng sứ trên nền kim loại lên trên trụ implant
2500 zł
Răng sứ trên nền kim loại gắn trên trụ Implant và trong cầu răng
2000 zł
Gắn mão răng sứ trên nền zirconia lên trên trụ implant
3000 zł
Răng sứ trên nền zirconia gắn trên trụ Implant và trong cầu răng
2500 zł
Các xét nghiệm cơ bản và xét nghiệm sinh hóa
Xét nghiệm huyết thanh học
Tổng phân tích nước tiểu
25 zł
Công thức máu
25 zł
Glucose
19 zł
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (3pkt, 75g, 0, 1h i 2h)
63 zł
Chất điện giải (natri, kali)
46 zł
Natri
25 zł
Kali
25 zł
Hồ sơ lipid máu
68 zł
Cholesterol toàn phần
21 zł
Cholesterol HDL
20 zł
Cholesterol LDL (trực tiếp)
20 zł
Triglyceride (chất béo trung tính)
31 zł
Men gan & Xét nghiệm chức năng gan (ALT, AST, ALP, Bil, GGTP)
91 zł
ALT
25 zł
AST
25 zł
Phosphatase kiềm (ALP)
24 zł
Bilirubin toàn phần
20 zł
Bilirubin trực tiếp
20 zł
Bilirubin gián tiếp
39 zł
GGTP
27 zł
Lactate Dehydrogenase (LDH)
36 zł
Lipaza
48 zł
Amylaza
27 zł
Mocznik
21 zł
Kreatynina
21 zł
Kwas moczowy
24 zł
Białko całkowite
21 zł
Albumina
25 zł
Żelazo
27 zł
Ferrytyna
66 zł
Wapń całkowity
21 zł
Chlorki
20 zł
Fosfor nieorganiczny
20 zł
Magnez
31 zł
CRP (ilościowo)
35 zł
CK
40 zł
CK-MB (aktywność)
48 zł
Troponina T
87 zł
Mioglobina
93 zł
NT pro-BNP
140 zł
Homocysteina
93 zł
Witamina D3 metabolit 25 (OH)
102 zł
Xét nghiệm huyết thanh học
Grupa krwi
57 zł
Badanie składa się z oznaczenia grupy krwi w układzie AB0, oznaczenia antygenu D z układu Rh oraz oznaczenia przeciwciał odpornościowych.
Grupa krwi z kartą identyfikacyjną (1 oznaczenie)
117 zł
Niezbędne okazanie wcześniejszego wyniku.
Grupa krwi z kartą identyfikacyjną (2 oznaczenia)
117 zł
Test obciążenia glukozą (3pkt, 75g, 0, 1h i 2h)
63 zł
Przeciwciała odpornościowe (dawniej t. Coombsa)
57 zł
Przeciwciała odpornościowe identyfikacja
545 zł
Badania hormonalne
TSH
46 zł
CA 125
79 zł
FT3
46 zł
FT4
46 zł
anty-TPO
60 zł
anty-TG
60 zł
P/c p. receptorom TSH
117 zł
FSH
57 zł
Estradiol
57 zł
Progesteron
57 zł
Prolaktyna
57 zł
β-HCG (total) (beta-HCG)
60 zł
DHEA SO4
60 zł
Androstendion
71 zł
Testosteron
48 zł
Testosteron wolny
93 zł
SHBG
87 zł
17-hydroksyprogesteron
61 zł
Kariotyp, badanie cytogenetyczne
538 zł
Cytologia klasyczna (na szkiełku)
90 zł
Cytologia płynna (LBC)
140 zł
AMH
277 zł
Seminogram (wspomagany komputerową analizą danych)
277 zł
Makroprolaktyna
185 zł
ACTH
63 zł
Kortyzol
63 zł
Diagnostyka anemii
Transferyna
79 zł
Witamina B12
71 zł
Kwas foliowy
71 zł
Diagnostyka cukrzycy
Hemoglobina glikowana metodą HPLC
57 zł
Insulina
63 zł
Diagnostyka chorób nowotworowych
ROMA (Ca125, HE4, algorytm oceny ryzyka)
193 zł
HE4
125 zł
PSA całkowity
57 zł
PSA wskaźnik (wolne PSA/PSA)
140 zł
PSA wolny
93 zł
Fosfataza kwaśna sterczowa
40 zł
CEA
61 zł
AFP
71 zł
CA 125
79zł
CA 19-9
79 zł
BRCA1 met. PCR
384 zł
BRCA2 met. PCR
307 zł
Pakiet BRCA1, BRCA2 met. biologii molekularnej
690 zł
Układ krzepnięcia
Czas trombinowy
32 zł
PT (INR)
21 zł
APTT
25 zł
Fibrynogen
32 zł
D-dimer (ilościowo)
79 zł
Białko C aktywność
125 zł
Białko S wolne
125 zł
Czynnik V Leiden (met. PCR)
277 zł
Mutacja 20210 G-A genu protrombiny (met. PCR)
355 zł
Termolabilny wariant MTHFR (met. PCR)
384 zł
Nadkrzepliwość wrodzona
460 zł
Czynnik V Leiden + Mutacja 20210 G-A genu protrombiny.
Infekcje
HBs antygen
40 zł
HBs przeciwciała
59 zł
HCV przeciwciała
59 zł
HIV Ag/Ab (Combo)
57 zł
Pc. anty Treponema pallidum (kiła)
36 zł
Toksoplazmoza IgG
60 zł
Toksoplazmoza IgM
63 zł
Toksoplazmoza IgG awidność
125 zł
Różyczka (Rubella virus) IgG
60 zł
Różyczka (Rubella virus) IgM
63 zł
CMV (Cytomegalovirus) IgG
71 zł
CMV (Cytomegalovirus) IgM
71 zł
HPV DNA 30 typów, genotypowanie
343 zł
Pakiet urogienitalny 7 patogenów met. PCR
360 zł
Obejmuje: Trichomonas vaginalis,Mycoplasma hominis,Ureaplasma urealyticum,Chlamydia trachomatis,Mycoplasma genitalium,Neisseria gonorrhoeae, U. parvum. Należy doliczyć koszt wizyty 300 PLN.
Mikrobiologia
Mocz posiew (bad. bakter.)
90 zł
Wymaz z pochwy (bad. bakter.)
90 zł
Wymaz z kanału szyjki macicy - tlenowo lub beztlenowo lub mykologiczny
90 zł
Nasienie posiew - tlenowo lub beztlenowo lub mykologiczny
90 zł
Wymaz z przedsionka pochwy i odbytu w kierunku paciorkowców grupy B (GBS)
90 zł
Wymaz z pochwy (bad. mykol.)
90 zł
Pakiet podstawowy dla kobiet
415 zł
Badanie ogólne moczu, Morfologia krwi (pełna), Odczyn Biernackiego (OB), Elektrolity (sód i potas), Lipidogram (CHOL, HDL, LDL, TG), Glukoza, Kwas moczowy, Kreatynina, Żelazo, Estradiol, TSH, ALT, AST, Magnez
Pakiet premium dla kobiet
948 zł
Badanie ogólne moczu,
Morfologia krwi (pełna),
Odczyn Biernackiego (OB),
Elektrolity (sód i potas),
Chlorki,
Lipidogram (CHOL, HDL, LDL, TG),
Glukoza,
Kwas moczowy,
Kreatynina,
Wapń całkowity,
Żelazo,
Magnez,
Ferrytyna,
Estradiol,
TSH,
FSH,
ALT,
FT3,
FT4,
Witamina D3 - metabolit 25 (OH),
HBs antygen,
CA-125,
HCV przeciwciała,
Insulina
Pakiet Ultra VIP dla kobiet
2761 zł
Badanie ogólne moczu,
Morfologia krwi (pełna),
Odczyn Biernackiego (OB),
Elektrolity (sód i potas),
Chlorki,
Lipidogram (CHOL, HDL, LDL, TG),
Glukoza,
Kwas moczowy,
Kreatynina,
Wapń całkowity,
Żelazo,
Magnez,
CEA,
Ferrytyna,
Estradiol,
FSH,
TSH,
FT4,
FT3,
ALT,
AST,
Witamina D3 - metabolit 25 (OH),
HBs antygen,
CA-125,
Insulina,
HCV przeciwciała,
Witamina B12,
USG piersi,
USG tarczycy,
USG jamy brzusznej,
Pełna higienizacja stomatologiczna,
Konsultacja ginekologiczna z USG ginekologicznym,
Cytologia płynna LBC
Pakiet podstawowy dla mężczyzn
305 zł
Badanie ogólne moczu,
Morfologia krwi (pełna),
Odczyn Biernackiego (OB),
Lipidogram (CHOL, HDL, LDL, TG),
Glukoza,
Kwas moczowy,
Kreatynina,
Magnez,
ALT,
AST,
PSA całkowity
Pakiet premium dla mężczyzn
863 zł
Badanie ogólne moczu,
Morfologia krwi (pełna),
Odczyn Biernackiego (OB),
Lipidogram (CHOL, HDL, LDL, TG),
Glukoza,
Kwas moczowy,
Kreatynina,
Magnez,
ALT,
AST,
PSA całkowity,
TSH,
FT4,
FT3,
Sód,
Potas,
Żelazo,
Ferrytyna,
Witamina D3 - metabolit 25 (OH),
HBs antygen,
HCV przeciwciała,
Insulina,
CEA
Pakiet Ultra VIP dla mężczyzn
2157 zł
Badanie ogólne moczu,
Morfologia krwi (pełna),
Odczyn Biernackiego (OB),
Elektrolity (sód i potas),
Chlorki,
Lipidogram (CHOL, HDL, LDL, TG),
Glukoza,
Kwas moczowy,
Kreatynina,
Wapń całkowity,
Żelazo,
Magnez,
Ferrytyna,
Estradiol,
TSH,
FT4,
FT3,
ALT,
AST,
Witamina D3 - metabolit 25 (OH),
HBs antygen,
HCV przeciwciała,
Insulina,
CEA,
Witamina B12,
USG tarczycy,
USG jamy brzusznej,
USG jąder,
Pełna higienizacja stomatologiczna,
Konsultacja internistyczna - omówienie wyników badań
Pakiet podstawowy dla dzieci
243 zł
Morfologia krwi (pełna),
Odczyn Biernackiego (OB),
Glukoza,
ALT,
AST,
TSH,
Sód,
Potas,
Żelazo
Pakiet premium dla dzieci
434 zł
Morfologia krwi (pełna),
Odczyn Biernackiego (OB),
Glukoza,
ALT,
AST,
TSH,
Sód,
Potas,
Żelazo,
Wapń całkowity,
Kreatynina,
Lipidogram (CHOL, HDL, LDL, TG),
Witamina D3 - metabolit 25 (OH)
Pakiet podstawowy dla seniorów
254 zł
Morfologia krwi (pełna),
Badanie ogólne moczu,
Wapń całkowity,
Cholesterol całkowity,
Kwas moczowy,
Kreatynina,
Trójglicerydy,
ALT,
Albumina,
Fosfataza zasadowa ALP,
Glukoza,
Białko całkowite
Pakiet premium dla seniorów
562 zł
Morfologia krwi (pełna),
Badanie ogólne moczu,
Wapń całkowity,
OB (Odczyn Biernackiego),
Lipidogram (CHOL, HDL, LDL, TG),
Sód,
Potas,
Kwas moczowy,
Kreatynina,
Trójglicerydy,
Fosfataza zasadowa ALP,
Glukoza,
Żelazo,
Białko całkowite,
Mocznik,
Witamina D3 - metabolit 25 (OH),
Próby wątrobowe (ALT, AST, ALP, Bil, GGTP)